年長 (ねんちょう) — lớn tuổi
年長
NIÊN TRƯỜNG
ね ん ちょ う
JLPTN1
Lớn tuổi
彼
は
私
より
五
つ
年長
だ
Anh ấy lớn hơn tôi 5 tuổi
Sự lớn tuổi hơn
年長
の
人
たちの
豊
かな
経験
から
学
ばなければならない
。
Chúng ta cần phải học hỏi kinh nghiệm của những người lớn tuổi hơn.
Ảnh minh họa


