上 (うえ うわ かみ じょう かり うわ-) — trên; phía trên; phía cao hơn
上
THƯỢNG
う え
う え
JLPTN5N3
Trên; phía trên; phía cao hơn
棚
の
上
の
段
にある
本
を
取
ってください
。
Làm ơn lấy giúp tôi cuốn sách ở ngăn phía trên của giá sách.
Bên ngoài; lớp ngoài
寒
いので
セーター
の
上
に
コート
を
着
ました
。
Trời lạnh nên tôi đã mặc thêm áo khoác bên ngoài chiếc áo len.
(người) lớn hơn; bề trên; cấp trên
彼
は
私
より
二歳上
で
、
仕事
の
経験
も
豊富
だ
。
Anh ấy nhiều hơn tôi 2 tuổi và kinh nghiệm công việc cũng rất phong phú.
Về mặt; xét (về phương diện)
Không những (mà còn)
Sau khi; dựa trên; là kết quả của (sự việc đằng trước)
Để; nhằm mục đích
Ảnh minh họa


