店立て (たなだて) — việc chủ nhà đuổi người thuê nhà
店立て
ĐIẾM LẬP
た な だ て
Việc chủ nhà đuổi người thuê nhà
大家
さんは
、
家賃滞納
を
理由
に
、
テナント
を
店立
てようとしている
。
Chủ nhà đang cố gắng đuổi người thuê vì lý do nợ tiền nhà.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 店立て
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 店立てする/たなだてする |
| Quá khứ (た) | 店立てした |
| Phủ định (未然) | 店立てしない |
| Lịch sự (丁寧) | 店立てします |
| te (て) | 店立てして |
| Khả năng (可能) | 店立てできる |
| Thụ động (受身) | 店立てされる |
| Sai khiến (使役) | 店立てさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 店立てさせられる |
| Điều kiện (条件) | 店立てすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 店立てしろ |
| Ý chí (意向) | 店立てしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 店立てするな |

