延滞 (えんたい) — sự trì hoãn; chần chừ; hoãn; trì hoãn; chậm nộp; chậm trả
延滞
DUYÊN TRỆ
え ん た い
Sự trì hoãn; chần chừ; hoãn; trì hoãn; chậm nộp; chậm trả
地方税
の
延滞金
Tiền phạt do chậm nộp thuế địa phương
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 延滞
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 延滞する/えんたいする |
| Quá khứ (た) | 延滞した |
| Phủ định (未然) | 延滞しない |
| Lịch sự (丁寧) | 延滞します |
| te (て) | 延滞して |
| Khả năng (可能) | 延滞できる |
| Thụ động (受身) | 延滞される |
| Sai khiến (使役) | 延滞させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 延滞させられる |
| Điều kiện (条件) | 延滞すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 延滞しろ |
| Ý chí (意向) | 延滞しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 延滞するな |

