引きつる (ひきつる) — nhăn; nhăn nhó
引きつる
DẪN
ひ き つ る
Nhăn; nhăn nhó
心配
で
〜
った
顔
Khuôn mặt nhăn nhó vì lo lắng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引きつる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引きつる/ひきつる |
| Quá khứ (た) | 引きつった |
| Phủ định (未然) | 引きつらない |
| Lịch sự (丁寧) | 引きつります |
| te (て) | 引きつって |
| Khả năng (可能) | 引きつれる |
| Thụ động (受身) | 引きつられる |
| Sai khiến (使役) | 引きつらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引きつらせられる |
| Điều kiện (条件) | 引きつれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 引きつれ |
| Ý chí (意向) | 引きつろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引きつるな |
引きつる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 引きつる
引く
chăng

