吊る (つる) — treo màn.
吊る
ĐIẾU
つ る
JLPTN2
Treo màn.
Giơ cả hai tay lên cao bằng cách xoay người đối phương
僕
は
2
本
の
木
の
間
に
ハンモック
を
吊
った
。
Tôi treo võng lên giữa hai cái cây.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 吊る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 吊る/つる |
| Quá khứ (た) | 吊った |
| Phủ định (未然) | 吊らない |
| Lịch sự (丁寧) | 吊ります |
| te (て) | 吊って |
| Khả năng (可能) | 吊れる |
| Thụ động (受身) | 吊られる |
| Sai khiến (使役) | 吊らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 吊らせられる |
| Điều kiện (条件) | 吊れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 吊れ |
| Ý chí (意向) | 吊ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 吊るな |

