付ける (つける づける) — châm lửa
付ける
PHÓ
つ け る
JLPTN3
Châm lửa
火
を
付
ける
Châm lửa
Dính vào; thêm vào; kèm vào
商品
に
保険
を
付
ける
Kèm bảo hiểm cho hàng hóa
Mặc vào
Trang bị
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 付ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 付ける/つける |
| Quá khứ (た) | 付けた |
| Phủ định (未然) | 付けない |
| Lịch sự (丁寧) | 付けます |
| te (て) | 付けて |
| Khả năng (可能) | 付けられる |
| Thụ động (受身) | 付けられる |
| Sai khiến (使役) | 付けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 付けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 付ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 付けろ |
| Ý chí (意向) | 付けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 付けるな |
つける được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu つける
点ける
bật
尾ける
theo đuôi, theo dõi
着ける
mặc
漬ける
chấm
就ける
cho.. làm (đảm nhiệm)
浸ける
ngâm (quần áo,...)

