塗る (ぬる まみる まぶる) — bôi; phết; quét
塗る
ĐỒ
ぬ る
ぬ る
JLPTN4
Bôi; phết; quét
患部
に
薬
を
塗
る
。
Bôi thuốc lên chỗ bị thương.
Trát; sơn
壁
に
ペンキ
を
塗
った
。
Tôi đã sơn tường.
Đánh (mỹ phẩm); thoa; trang điểm đậm
Làm mất mặt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 塗る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 塗る/ぬる |
| Quá khứ (た) | 塗った |
| Phủ định (未然) | 塗らない |
| Lịch sự (丁寧) | 塗ります |
| te (て) | 塗って |
| Khả năng (可能) | 塗れる |
| Thụ động (受身) | 塗られる |
| Sai khiến (使役) | 塗らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 塗らせられる |
| Điều kiện (条件) | 塗れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 塗れ |
| Ý chí (意向) | 塗ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 塗るな |

