彩る (いろどる) — nhuộm màu; nhuộm
彩る
THẢI
い ろ ど る
Nhuộm màu; nhuộm
花火
が
夏
の
夜空
を
彩
った
。
Pháo hoa nhuộm rực bầu trời đêm mùa hè. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 彩る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 彩る/いろどる |
| Quá khứ (た) | 彩った |
| Phủ định (未然) | 彩らない |
| Lịch sự (丁寧) | 彩ります |
| te (て) | 彩って |
| Khả năng (可能) | 彩れる |
| Thụ động (受身) | 彩られる |
| Sai khiến (使役) | 彩らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 彩らせられる |
| Điều kiện (条件) | 彩れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 彩れ |
| Ý chí (意向) | 彩ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 彩るな |

