刺さる (ささる) — mắc; hóc
刺さる
THỨ
さ さ る
JLPTN2
Mắc; hóc
小指
に
バラ
のとげが
刺
さった
。
Tôi bị một cái gai hoa hồng mắc ở tay.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刺さる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刺さる/ささる |
| Quá khứ (た) | 刺さった |
| Phủ định (未然) | 刺さらない |
| Lịch sự (丁寧) | 刺さります |
| te (て) | 刺さって |
| Khả năng (可能) | 刺される |
| Thụ động (受身) | 刺さられる |
| Sai khiến (使役) | 刺さらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刺さらせられる |
| Điều kiện (条件) | 刺されば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刺され |
| Ý chí (意向) | 刺さろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刺さるな |

