止める (とめる やめる とどめる) — dừng; ngừng
止める
CHỈ
と め る
JLPTN4
Dừng; ngừng
芝居
の
中
で
留男
は
争
いを
止
める
重要
な
役
だった
。
Trong vở kịch, nhân vật người hòa giải là vai trò quan trọng để dừng cuộc xung đột.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 止める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 止める/とめる |
| Quá khứ (た) | 止めた |
| Phủ định (未然) | 止めない |
| Lịch sự (丁寧) | 止めます |
| te (て) | 止めて |
| Khả năng (可能) | 止められる |
| Thụ động (受身) | 止められる |
| Sai khiến (使役) | 止めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 止めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 止めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 止めろ |
| Ý chí (意向) | 止めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 止めるな |
Từ trái nghĩa của 止める
止める được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 止める
止む
đình chỉ

