絶つ (たつ) — chia tách; cắt ra; cắt đứt
絶つ
TUYỆT
た つ
Chia tách; cắt ra; cắt đứt
彼
との
関係
を
絶
つ
Cắt đứt quan hệ với anh ta
Kiêng; nhịn; kìm nén.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 絶つ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 絶つ/たつ |
| Quá khứ (た) | 絶った |
| Phủ định (未然) | 絶たない |
| Lịch sự (丁寧) | 絶ちます |
| te (て) | 絶って |
| Khả năng (可能) | 絶てる |
| Thụ động (受身) | 絶たれる |
| Sai khiến (使役) | 絶たせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 絶たせられる |
| Điều kiện (条件) | 絶てば |
| Mệnh lệnh (命令) | 絶て |
| Ý chí (意向) | 絶とう |
| Cấm chỉ(禁止) | 絶つな |

