打ち切る (うちきる ぶちきる) — ngưng, bỏ giữa chừng
打ち切る
ĐẢ THIẾT
う ち き る
う ち き る
JLPTN1
Ngưng, bỏ giữa chừng
公害病
の
新規認定
を
打
ち
切
る
Hủy bỏ những kết quả mới xác định về bệnh do ô nhiễm môi trường
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 打ち切る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 打ち切る/うちきる |
| Quá khứ (た) | 打ち切った |
| Phủ định (未然) | 打ち切らない |
| Lịch sự (丁寧) | 打ち切ります |
| te (て) | 打ち切って |
| Khả năng (可能) | 打ち切れる |
| Thụ động (受身) | 打ち切られる |
| Sai khiến (使役) | 打ち切らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 打ち切らせられる |
| Điều kiện (条件) | 打ち切れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 打ち切れ |
| Ý chí (意向) | 打ち切ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 打ち切るな |

