断つ (たつ) — dứt.
断つ
ĐOẠN
た つ
JLPTN1
Dứt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 断つ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 断つ/たつ |
| Quá khứ (た) | 断った |
| Phủ định (未然) | 断たない |
| Lịch sự (丁寧) | 断ちます |
| te (て) | 断って |
| Khả năng (可能) | 断てる |
| Thụ động (受身) | 断たれる |
| Sai khiến (使役) | 断たせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 断たせられる |
| Điều kiện (条件) | 断てば |
| Mệnh lệnh (命令) | 断て |
| Ý chí (意向) | 断とう |
| Cấm chỉ(禁止) | 断つな |

