釣る (つる) — câu cá
釣る
ĐIẾU
つ る
JLPTN4
Câu cá
大魚
を
釣
るためなら
、
小魚
を
エサ
にする
価値
がある
。
Lấy con cá nhỏ làm mồi để bắt con cá lớn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 釣る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 釣る/つる |
| Quá khứ (た) | 釣った |
| Phủ định (未然) | 釣らない |
| Lịch sự (丁寧) | 釣ります |
| te (て) | 釣って |
| Khả năng (可能) | 釣れる |
| Thụ động (受身) | 釣られる |
| Sai khiến (使役) | 釣らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 釣らせられる |
| Điều kiện (条件) | 釣れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 釣れ |
| Ý chí (意向) | 釣ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 釣るな |

