引付る — thôi miên, làm mê, mê hoặc, quyến rũ
引付る
DẪN PHÓ
Thôi miên, làm mê, mê hoặc, quyến rũ
Hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引付る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引付る |
| Quá khứ (た) | 引付った |
| Phủ định (未然) | 引付らない |
| Lịch sự (丁寧) | 引付ります |
| te (て) | 引付って |
| Khả năng (可能) | 引付れる |
| Thụ động (受身) | 引付られる |
| Sai khiến (使役) | 引付らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引付らせられる |
| Điều kiện (条件) | 引付れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 引付れ |
| Ý chí (意向) | 引付ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引付るな |

