引く (ひく) — chăng
引く
DẪN
ひ く
ひ く
JLPTN5
Chăng
Dẫn
Kéo; rút; bị (cảm); tra
Trừ
Uốn cong.
Trừ đi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引く/ひく |
| Quá khứ (た) | 引いた |
| Phủ định (未然) | 引かない |
| Lịch sự (丁寧) | 引きます |
| te (て) | 引いて |
| Khả năng (可能) | 引ける |
| Thụ động (受身) | 引かれる |
| Sai khiến (使役) | 引かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引かせられる |
| Điều kiện (条件) | 引けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 引け |
| Ý chí (意向) | 引こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引くな |

