摘む (つむ つまむ) — hái
摘む
TRÍCH
つ む
Hái
新年
の
朝
に
初若菜
を
摘
むのは
、
昔
からの
風習
だ
。
Việc hái những chiếc lá non đầu tiên vào buổi sáng năm mới là một phong tục lâu đời.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 摘む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 摘む/つむ |
| Quá khứ (た) | 摘んだ |
| Phủ định (未然) | 摘まない |
| Lịch sự (丁寧) | 摘みます |
| te (て) | 摘んで |
| Khả năng (可能) | 摘める |
| Thụ động (受身) | 摘まれる |
| Sai khiến (使役) | 摘ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 摘ませられる |
| Điều kiện (条件) | 摘めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 摘め |
| Ý chí (意向) | 摘もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 摘むな |

