Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
摘まむ (つまむ) — gắp, bịt mũi, nhón, nhặt, tóm tắt...
TRÍCH
摘まむ
gắp, bịt mũi, nhón.
才能の芽を摘まむ さいのうのめをつまむ
ươm mầm tài năng
掻い摘まむ かいつまむ
tóm tắt, tổng kết
まま娘 ままむすめ
con ghẻ; con gái của vợ hay chồng mình đẻ trong hôn nhân lần trước.
昔のまま むかしのまま
vẫn như xưa
昔は昔今は今 「むかしはむかしいまはいま」「むかしはむかし、いまはいま」
Quá khứ là quá khứ, hiện tại là hiện tại