抓る (つねる) — kềm kẹp; cấu; nhéo; véo
抓る
TRẢO
つ ね る
Kềm kẹp; cấu; nhéo; véo
Kềm kẹp; cấu; nhéo; véo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 抓る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 抓る/つねる |
| Quá khứ (た) | 抓った |
| Phủ định (未然) | 抓らない |
| Lịch sự (丁寧) | 抓ります |
| te (て) | 抓って |
| Khả năng (可能) | 抓れる |
| Thụ động (受身) | 抓られる |
| Sai khiến (使役) | 抓らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 抓らせられる |
| Điều kiện (条件) | 抓れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 抓れ |
| Ý chí (意向) | 抓ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 抓るな |

