千切る (ちぎる) — hái (hoa quả)
千切る
THIÊN THIẾT
ち ぎ る
Hái (hoa quả)
Xé ra từng mảnh nhỏ; cắt ra từng mảnh; xé vụn.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 千切る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 千切る/ちぎる |
| Quá khứ (た) | 千切った |
| Phủ định (未然) | 千切らない |
| Lịch sự (丁寧) | 千切ります |
| te (て) | 千切って |
| Khả năng (可能) | 千切れる |
| Thụ động (受身) | 千切られる |
| Sai khiến (使役) | 千切らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 千切らせられる |
| Điều kiện (条件) | 千切れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 千切れ |
| Ý chí (意向) | 千切ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 千切るな |

