引出す (ひきだす) — kéo ra; lấy ra
引出す
DẪN XUẤT
ひ き だ す
Kéo ra; lấy ra
貯金
を
〜
Lấy tiền tiết kiệm ra
Thè.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引出す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引出す/ひきだす |
| Quá khứ (た) | 引出した |
| Phủ định (未然) | 引出さない |
| Lịch sự (丁寧) | 引出します |
| te (て) | 引出して |
| Khả năng (可能) | 引出せる |
| Thụ động (受身) | 引出される |
| Sai khiến (使役) | 引出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引出させられる |
| Điều kiện (条件) | 引出せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 引出せ |
| Ý chí (意向) | 引出そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引出すな |

