刈る (かる) — gặt; cắt; tỉa
刈る
NGẢI
か る
JLPTN3
Gặt; cắt; tỉa
いねを
刈
る
Gặt lúa
Húi
Phát.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刈る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刈る/かる |
| Quá khứ (た) | 刈った |
| Phủ định (未然) | 刈らない |
| Lịch sự (丁寧) | 刈ります |
| te (て) | 刈って |
| Khả năng (可能) | 刈れる |
| Thụ động (受身) | 刈られる |
| Sai khiến (使役) | 刈らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刈らせられる |
| Điều kiện (条件) | 刈れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刈れ |
| Ý chí (意向) | 刈ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刈るな |

