刈り込む (かりこむ) — cắt xén; gặt; cắt tỉa
刈り込む
NGẢI
か り こ む
Cắt xén; gặt; cắt tỉa
作物
を
刈
り
込
む
人
Người gặt hoa màu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刈り込む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刈り込む/かりこむ |
| Quá khứ (た) | 刈り込んだ |
| Phủ định (未然) | 刈り込まない |
| Lịch sự (丁寧) | 刈り込みます |
| te (て) | 刈り込んで |
| Khả năng (可能) | 刈り込める |
| Thụ động (受身) | 刈り込まれる |
| Sai khiến (使役) | 刈り込ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刈り込ませられる |
| Điều kiện (条件) | 刈り込めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刈り込め |
| Ý chí (意向) | 刈り込もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刈り込むな |

