刈り取る (かりとる) — cắt; thu hoạch; gặt; cắt tỉa; gieo
刈り取る
NGẢI THỦ
か り と る
Cắt; thu hoạch; gặt; cắt tỉa; gieo
刈
り
取
る
〔
草
などをかまや
機械
で
〕
Cắt cỏ bằng máy
Trừ bỏ; triệt bỏ; diệt; triệt tiêu; tiêu diệt
悪
の
根
を
刈
り
取
る
Trừ bỏ tận gốc tội phạm .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刈り取る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刈り取る/かりとる |
| Quá khứ (た) | 刈り取った |
| Phủ định (未然) | 刈り取らない |
| Lịch sự (丁寧) | 刈り取ります |
| te (て) | 刈り取って |
| Khả năng (可能) | 刈り取れる |
| Thụ động (受身) | 刈り取られる |
| Sai khiến (使役) | 刈り取らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刈り取らせられる |
| Điều kiện (条件) | 刈り取れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刈り取れ |
| Ý chí (意向) | 刈り取ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刈り取るな |

