掴む (つかむ) — có trong tay
掴む
QUẶC
つ か む
Có trong tay
宝
くじに
当
たって
大金
を
掴
んだ
。
Trúng xổ số nên tôi có trong tay một số tiền lớn.
Nắm bắt (ý nghĩa, nội dung)
あの
人
の
話
が
長
くて
要点
を
掴
むのに
苦労
する
。
Câu chuyện của anh ta dài dòng nên tôi rất khó khăn trong việc nắm bắt.
Tóm; bắt lấy
カーブ
で
電車
が
揺
れたのでとっさに
吊革
を
掴
んだ
。
Khi đi đến chỗ lượn, tàu điện rung nên tôi nắm vội lấy cái tay nắm. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 掴む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 掴む/つかむ |
| Quá khứ (た) | 掴んだ |
| Phủ định (未然) | 掴まない |
| Lịch sự (丁寧) | 掴みます |
| te (て) | 掴んで |
| Khả năng (可能) | 掴める |
| Thụ động (受身) | 掴まれる |
| Sai khiến (使役) | 掴ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 掴ませられる |
| Điều kiện (条件) | 掴めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 掴め |
| Ý chí (意向) | 掴もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 掴むな |

