捕まえる (つかまえる とらまえる) — bắt; nắm bắt; chộp
捕まえる
BỘ
つ か ま え る
JLPTN4
Bắt; nắm bắt; chộp
魚
を
捕
まえる
Đánh bắt cá
Tóm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 捕まえる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 捕まえる/つかまえる |
| Quá khứ (た) | 捕まえた |
| Phủ định (未然) | 捕まえない |
| Lịch sự (丁寧) | 捕まえます |
| te (て) | 捕まえて |
| Khả năng (可能) | 捕まえられる |
| Thụ động (受身) | 捕まえられる |
| Sai khiến (使役) | 捕まえさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 捕まえさせられる |
| Điều kiện (条件) | 捕まえれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 捕まえろ |
| Ý chí (意向) | 捕まえよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 捕まえるな |

