捕る (とる) — nắm; bắt; bắt giữ
捕る
BỘ
と る
と る
JLPTN2
Nắm; bắt; bắt giữ
魚
を
捕
るためのかぎ
爪
Cái móc được sử dụng để bắt cá.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 捕る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 捕る/とる |
| Quá khứ (た) | 捕った |
| Phủ định (未然) | 捕らない |
| Lịch sự (丁寧) | 捕ります |
| te (て) | 捕って |
| Khả năng (可能) | 捕れる |
| Thụ động (受身) | 捕られる |
| Sai khiến (使役) | 捕らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 捕らせられる |
| Điều kiện (条件) | 捕れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 捕れ |
| Ý chí (意向) | 捕ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 捕るな |

