頂く (いただく) — nhận; xin nhận
頂く
ĐÍNH
い た だ く
Nhận; xin nhận
早
く
休
ませて
頂
けませんか
。
Cho phép tôi về sớm có được không ạ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 頂く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 頂く/いただく |
| Quá khứ (た) | 頂いた |
| Phủ định (未然) | 頂かない |
| Lịch sự (丁寧) | 頂きます |
| te (て) | 頂いて |
| Khả năng (可能) | 頂ける |
| Thụ động (受身) | 頂かれる |
| Sai khiến (使役) | 頂かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 頂かせられる |
| Điều kiện (条件) | 頂けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 頂け |
| Ý chí (意向) | 頂こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 頂くな |

