食らう (くらう) — ăn; uống
食らう
THỰC
く ら う
く ら う
Ăn; uống
お
酒
を
食
らう
Uống rượu
Phải làm những việc không thích.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 食らう
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 食らう/くらう |
| Quá khứ (た) | 食らった |
| Phủ định (未然) | 食らわない |
| Lịch sự (丁寧) | 食らいます |
| te (て) | 食らって |
| Khả năng (可能) | 食らえる |
| Thụ động (受身) | 食らわれる |
| Sai khiến (使役) | 食らわせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 食らわせられる |
| Điều kiện (条件) | 食らえば |
| Mệnh lệnh (命令) | 食らえ |
| Ý chí (意向) | 食らおう |
| Cấm chỉ(禁止) | 食らうな |

