食べる (たべる) — ăn.
食べる
THỰC
た べ る
JLPTN5
Ăn.
食
べるほど
食欲
がでる
。
Tôi càng ăn nhiều thì sự thèm ăn của tôi càng lớn.
Bảng chia động từ 食べる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 食べる/たべる |
| Quá khứ (た) | 食べた |
| Phủ định (未然) | 食べない |
| Lịch sự (丁寧) | 食べます |
| te (て) | 食べて |
| Khả năng (可能) | 食べられる |
| Thụ động (受身) | 食べられる |
| Sai khiến (使役) | 食べさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 食べさせられる |
| Điều kiện (条件) | 食べれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 食べろ |
| Ý chí (意向) | 食べよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 食べるな |

