戴く (いただく) — ăn; uống
戴く
ĐÁI
い た だ く
Ăn; uống
いただきます
Mời mọi người ăn cơm (nói trước khi ăn cơm)
Cho
本
コース
の
目標
は
、
事業
の
立
ち
上
げに
必要
となる
技能
を
身
に
付
けていただくことです
Mục đích của khóa học lần này là cung cấp cho bạn những kĩ năng cần thiết để bắt đầu kinh doanh
Được hưởng; tiếp đón
我
が
家
に
泊
まっていただくことができなくて
本当
にごめんなさい
Tôi thật sự xin lỗi vì không thể nghỉ lại nhà anh được
Làm lễ nhậm chức (tổng thống)
当
クラブ
の
会長
を
務
めさせていただくことに
喜
びを
感
じています
Tôi cảm thấy rất sung sướng, vui mừng khi được bổ nhiệm làm chủ tịch câu lạc bộ này
Mặc; cho phép
できるだけ
早
くご
連絡
を
頂
けますでしょうか
?
10
営業日以内
にお
客様
からのご
連絡
がない
場合
、
ご
注文
を
キャンセル
させていただくことになります
Xin hãy liên lạc cho chúng tôi sớm nhất có thể. Nếu các ngài không liên lạc cho chúng tôi trong vòng 10 ngày, chúng tôi sẽ phải hủy đơn đặt hàng của các ngài
Mua
5
営業日以内
にご
連絡
を
頂
けない
場合
、
取
り
引
きを
中止
させていただくことになります
。
Nếu bạn không trả lời chúng tôi trong vòng 5 ngày làm việc, chúng tôi buộc phải ngừng cộng tác với bạn.
Nhận; cầm; chấp nhận
つきましては
、
私
に
割
り
与
えられております
5
つの
プロジェクト
のうち
一
つを
軽減
いただくことをお
願
い
申
し
上
げます
Vì vậy, đề nghị giảm bớt 1 trong số 5 dự án mà tôi được giao
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 戴く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 戴く/いただく |
| Quá khứ (た) | 戴いた |
| Phủ định (未然) | 戴かない |
| Lịch sự (丁寧) | 戴きます |
| te (て) | 戴いて |
| Khả năng (可能) | 戴ける |
| Thụ động (受身) | 戴かれる |
| Sai khiến (使役) | 戴かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 戴かせられる |
| Điều kiện (条件) | 戴けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 戴け |
| Ý chí (意向) | 戴こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 戴くな |

