使う (つかう) — dụng
使う
SỬ
つ か う
JLPTN5
Dụng
Sử dụng; dùng
Xài.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 使う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 使う/つかう |
| Quá khứ (た) | 使った |
| Phủ định (未然) | 使わない |
| Lịch sự (丁寧) | 使います |
| te (て) | 使って |
| Khả năng (可能) | 使える |
| Thụ động (受身) | 使われる |
| Sai khiến (使役) | 使わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 使わせられる |
| Điều kiện (条件) | 使えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 使え |
| Ý chí (意向) | 使おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 使うな |

