貰う (もらう) — nhận.
貰う
THẾ
も ら う
Nhận.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 貰う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 貰う/もらう |
| Quá khứ (た) | 貰った |
| Phủ định (未然) | 貰わない |
| Lịch sự (丁寧) | 貰います |
| te (て) | 貰って |
| Khả năng (可能) | 貰える |
| Thụ động (受身) | 貰われる |
| Sai khiến (使役) | 貰わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 貰わせられる |
| Điều kiện (条件) | 貰えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 貰え |
| Ý chí (意向) | 貰おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 貰うな |

