乗っ取る (のっとる) — đoạt được; giành lấy
乗っ取る
THỪA THỦ
の っ と る
の っ と る
JLPTN1
Đoạt được; giành lấy
会社
をのっとる
Giành lấy quyền kiểm soát công ty .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 乗っ取る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 乗っ取る/のっとる |
| Quá khứ (た) | 乗っ取った |
| Phủ định (未然) | 乗っ取らない |
| Lịch sự (丁寧) | 乗っ取ります |
| te (て) | 乗っ取って |
| Khả năng (可能) | 乗っ取れる |
| Thụ động (受身) | 乗っ取られる |
| Sai khiến (使役) | 乗っ取らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 乗っ取らせられる |
| Điều kiện (条件) | 乗っ取れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 乗っ取れ |
| Ý chí (意向) | 乗っ取ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 乗っ取るな |

