汲み取る (くみとる) — hiểu được; nắm bắt được; thấu hiểu được
汲み取る
CẤP THỦ
く み と る
く み と る
Hiểu được; nắm bắt được; thấu hiểu được
Múc lên; hớt lên; đong.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 汲み取る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 汲み取る/くみとる |
| Quá khứ (た) | 汲み取った |
| Phủ định (未然) | 汲み取らない |
| Lịch sự (丁寧) | 汲み取ります |
| te (て) | 汲み取って |
| Khả năng (可能) | 汲み取れる |
| Thụ động (受身) | 汲み取られる |
| Sai khiến (使役) | 汲み取らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 汲み取らせられる |
| Điều kiện (条件) | 汲み取れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 汲み取れ |
| Ý chí (意向) | 汲み取ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 汲み取るな |

