掬う (すくう) — bụm
掬う
CÚC
す く う
Bụm
Múc; hớt lên; vớt lên; ngáng chân; nghéo chân
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 掬う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 掬う/すくう |
| Quá khứ (た) | 掬った |
| Phủ định (未然) | 掬わない |
| Lịch sự (丁寧) | 掬います |
| te (て) | 掬って |
| Khả năng (可能) | 掬える |
| Thụ động (受身) | 掬われる |
| Sai khiến (使役) | 掬わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 掬わせられる |
| Điều kiện (条件) | 掬えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 掬え |
| Ý chí (意向) | 掬おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 掬うな |

