引き払う (ひきはらう) — bỏ trống, bỏ không, bỏ, thôi, xin thôi
引き払う
DẪN PHẤT
ひ き は ら う
Bỏ trống, bỏ không, bỏ, thôi, xin thôi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引き払う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引き払う/ひきはらう |
| Quá khứ (た) | 引き払った |
| Phủ định (未然) | 引き払わない |
| Lịch sự (丁寧) | 引き払います |
| te (て) | 引き払って |
| Khả năng (可能) | 引き払える |
| Thụ động (受身) | 引き払われる |
| Sai khiến (使役) | 引き払わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引き払わせられる |
| Điều kiện (条件) | 引き払えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 引き払え |
| Ý chí (意向) | 引き払おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引き払うな |

