引ける (ひける) — tan tầm; tan học
引ける
DẪN
ひ け る
Tan tầm; tan học
5
時半
に
会社
が
〜
。
Công ty tan tầm vào lúc 5 giờ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引ける/ひける |
| Quá khứ (た) | 引けた |
| Phủ định (未然) | 引けない |
| Lịch sự (丁寧) | 引けます |
| te (て) | 引けて |
| Khả năng (可能) | 引けられる |
| Thụ động (受身) | 引けられる |
| Sai khiến (使役) | 引けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 引ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 引けろ |
| Ý chí (意向) | 引けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引けるな |
引ける được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 引ける
引く
chăng

