弱虫 (よわむし) — kẻ yếu đuối; kẻ mềm yếu; kẻ nhát gan
弱虫
NHƯỢC TRÙNG
よ わ む し
Kẻ yếu đuối; kẻ mềm yếu; kẻ nhát gan
あの
子
、
私
と
一緒
じゃないと
公園行
かないの
。
弱虫
なんだから
!
Nó không dám đến công viên nếu không có tao. Nó nhát gan.
Ảnh minh họa


