強いる (しいる) — cưỡng bức; bắt buộc; áp đặt; ắp chế
強いる
CƯỜNG
し い る
JLPTN1
Cưỡng bức; bắt buộc; áp đặt; ắp chế
自分
の
意見
を
人
に
〜
Áp đặt ý kiến của mình cho người khác
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 強いる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 強いる/しいる |
| Quá khứ (た) | 強いた |
| Phủ định (未然) | 強いない |
| Lịch sự (丁寧) | 強います |
| te (て) | 強いて |
| Khả năng (可能) | 強いられる |
| Thụ động (受身) | 強いられる |
| Sai khiến (使役) | 強いさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 強いさせられる |
| Điều kiện (条件) | 強いれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 強いろ |
| Ý chí (意向) | 強いよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 強いるな |

