駆る (かる) — bị... chi phối
駆る
KHU
か る
か る
Bị... chi phối
好奇心
に
駆
られる
Bị lòng hiếu kì chi phối
Ruổi (trâu); ruổi xe; rong ruổi; đánh xe; dắt
そりを
駆
る
Đánh xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 駆る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 駆る/かる |
| Quá khứ (た) | 駆った |
| Phủ định (未然) | 駆らない |
| Lịch sự (丁寧) | 駆ります |
| te (て) | 駆って |
| Khả năng (可能) | 駆れる |
| Thụ động (受身) | 駆られる |
| Sai khiến (使役) | 駆らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 駆らせられる |
| Điều kiện (条件) | 駆れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 駆れ |
| Ý chí (意向) | 駆ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 駆るな |

