Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
強い所 (つよいところ) — điểm mạnh
CƯỜNG SỞ
強い所
điểm mạnh
所 「ところ」「しょ」「とこ」「どころ」「ど」
nơi; chỗ
強い 「つよい」「こわい」
khỏe
強いて しいて
khăng khăng; nhấn mạnh
年強い としづよい
trẻ con sinh trong nửa đầu năm.
気の強い きのつよい
ý chí mạnh mẽ, mạnh mẽ của trái tim