Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
々 「のま」「どうのじてん」「くりかえし」
kí hiệu chỉ sự lặp lại của chữ Hán đứng trước nó
中々 「なかなか」「なか々」
(câu khẳng định) rất
役 「やく」「えき」
giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích
二役 「にやく」「ふたやく」
gấp đôi vai trò
手役 てやく
trao (của) những thẻ mà ghi điểm như nó