役立つ (やくだつ) — có ích; có tác dụng; phục vụ mục đích
役立つ
DỊCH LẬP
や く だ つ
JLPTN1
Có ích; có tác dụng; phục vụ mục đích
実際上役立
たない
Không có tác dụng trong thực tế .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 役立つ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 役立つ/やくだつ |
| Quá khứ (た) | 役立った |
| Phủ định (未然) | 役立たない |
| Lịch sự (丁寧) | 役立ちます |
| te (て) | 役立って |
| Khả năng (可能) | 役立てる |
| Thụ động (受身) | 役立たれる |
| Sai khiến (使役) | 役立たせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 役立たせられる |
| Điều kiện (条件) | 役立てば |
| Mệnh lệnh (命令) | 役立て |
| Ý chí (意向) | 役立とう |
| Cấm chỉ(禁止) | 役立つな |

