Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
後の方 (あとのほう) — chậm hơn
HẬU PHƯƠNG
後の方
chậm hơn
方 「かた」「ほう」「がた」「さま」「へ」「ざま」
phương diện
この方 「このかた」「このほう」
người này; cách này; đường này; thế này
その方 「そのかた」「そのほう」
người đó
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó
後に 「のちに」「あとに」
đàng sau.