Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
後甲板 (こうかんぱん) — boong sau tàu
HẬU GIÁP BẢN
後甲板
boong sau tàu
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó
板 「いた」「ばん」
bảng
甲 「こう」「かぶと」「よろい」「きのえ」「かん」「かり」
Giáp (thiên can thứ nhất)
甲所 「かんどころ」「かぶとしょ」
sờ nắn tấm bảng ((của) một dụng cụ âm nhạc)
甲声 かんごえ
giọng cao và vang