Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
後頭葉 (こうとうよう) — thùy chẩm
HẬU ĐẦU DIỆP
後頭葉
thùy chẩm
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó
頭 「あたま」「とう」「かぶり」「つむり」「ず」「こうべ」「つぶり」「がしら」「つむ」「どたま」「かぶし」「かぶ」
đầu
言葉 「ことば」「けとば」
câu nói
後頭 こうとう
phía sau đầu; nửa sau bán cầu não
葉 「は」「ば」「よう」
lá cây.