Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
得意場 (とくいば) — khách hàng thân thiết
ĐẮC Ý TRÀNG
得意場
khách hàng thân thiết
意味 いみ
ý nghĩa; nghĩa
得 「とく」「う」
sự ích lợi; lãi
場 「ば」「じょう」
địa điểm; nơi; chốn.
お得 おとく
mặc cả, giá trị tốt, giá rẻ
見得 みえ
đứng; lấy dáng điệu