心酔 (しんすい) — sự đam mê; sự say mê; sự mê mẩn
心酔
TÂM TÚY
し ん す い
Sự đam mê; sự say mê; sự mê mẩn
マリッサ
は
モーツァルト
の
初期
の
オペラ
に
心酔
している
Marisa rất say mê nhạc ôpêra của Mozart giai đoạn đầu .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 心酔
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 心酔する/しんすいする |
| Quá khứ (た) | 心酔した |
| Phủ định (未然) | 心酔しない |
| Lịch sự (丁寧) | 心酔します |
| te (て) | 心酔して |
| Khả năng (可能) | 心酔できる |
| Thụ động (受身) | 心酔される |
| Sai khiến (使役) | 心酔させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 心酔させられる |
| Điều kiện (条件) | 心酔すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 心酔しろ |
| Ý chí (意向) | 心酔しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 心酔するな |

